umbra

/'ʌmbrə/
Học thuật
Thân thiện
umbra

The moon passes through the Earth's umbra during a total lunar eclipse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bóng tối hoàn toàn, vùng tối đặc: Chỉ phần bên trong, tối nhất của một cái bóng, nơi nguồn sáng bị che khuất hoàn toàn.
    • Vùng bóng tối (trong thiên văn học): Phần tối nhất trung tâm của bóng của một thiên thể (như Trái Đất hoặc Mặt Trăng) khi che khuất một nguồn sáng (như Mặt Trời).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During a total solar eclipse, the Moon casts its umbra onto a small area of the Earth's surface. (Trong nhật thực toàn phần, Mặt Trăng phủ vùng bóng tối hoàn toàn của lên một khu vực nhỏ trên bề mặt Trái Đất.)
    • The artist skillfully painted the umbra under the table, contrasting it with the lighter penumbra around the edges. (Họa sĩ đã vẽ rất tài tình vùng tối đậm dưới gầm bàn, tương phản với vùng nửa tối nhạt hơn xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in the umbra": Ở trong vùng bóng tối hoàn toàn.
    • Observers located within the umbra will experience a total eclipse. (Những người quan sát nằm trong vùng bóng tối hoàn toàn sẽ trải nghiệm hiện tượng nhật/thực toàn phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Penumbra (n): Vùng nửa tối, vùng bóng mờ xung quanh umbra, nơi nguồn sáng chỉ bị che khuất một phần.
    • The penumbra of the eclipse covers a much larger area than the umbra. (Vùng nửa tối của nhật thực bao phủ một diện tích rộng hơn nhiều so với vùng tối hoàn toàn.)
  • Umbral (adj): (Thuộc về) vùng bóng tối hoàn toàn.
    • The umbral phase of the eclipse lasted for two minutes. (Giai đoạn thuộc vùng tối hoàn toàn của nhật thực kéo dài hai phút.)
Từ đồng nghĩa
  • Complete shadow: Bóng tối hoàn toàn.
  • Core shadow: Bóng lõi, bóng trung tâm.
Thành ngữ liên quan
  • "Beyond the umbra": (Nghĩa bóng) Vượt ra khỏi phạm vi ảnh hưởng trực tiếp hoặc trung tâm của một sự việc.
    • The economic effects of the policy extended far beyond the umbra of the initial crisis. (Những tác động kinh tế của chính sách đã lan rộng ra xa ngoài phạm vi trung tâm của cuộc khủng hoảng ban đầu.)
umbra

The moon passes through the Earth's umbra during a total lunar eclipse.

danh từ, số nhiều umbrae
  1. bóng