unedited

/'ʌn'editid/
tính từ
  1. không được thu thập diễn giải
  2. không được biên soạn, không được biên tập; không được chọn lọc, không bị cắt xén, không thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

unedited
The author submitted the unedited manuscript to the publisher.