univers

danh từ giống đực
  1. vũ trụ
    • La terre n'est pas le centre de l'univers
      quả đất không phảitrung tâm của vũ trụ
  2. thế giới, thiên hạ
    • Parcourir l'univers
      đi khắp thế giới
    • Aux yeux de l'univers
      trước mắt thiên hạ
    • Faire de ses études tout son univers
      lấy việc học tập làm cả thế giới của mình
    • Citoyen de l'univers
      công dân thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "univers"

univers
Un astronome observe les étoiles dans l'univers à travers un télescope.