unravel

/ n'r v l/
ngoại động từ
  1. tháo ra, gỡ mối (chỉ)
  2. (nghĩa bóng) làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ
    • to unravel a mystery
      làm ra manh mối một điều bí mật
nội động từ
  1. sổ sợi x ra (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unravel"

unravel
The child watches the old sweater unravel at the cuff.