ravel

/'rævəl/
danh từ
  1. mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi)
    • threads in a ravel
      chỉ bị rối, chỉ bị thắt nút lại
  2. sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề)
  3. đầu (dây, sợi) buột ra
ngoại động từ
  1. làm rối, thắt nút (chỉ sợi)
  2. làm rắc rối (một vấn đề...)
    • the ravelled skein of life
      những rắc rối của cuộc sống
nội động từ
  1. rối (chỉ...)
  2. trở thành rắc rối (vấn đề...)
  3. buột ra (đầu dây...)

Idioms

  • to ravel out
    gỡ rối (chỉ, vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ravel
A single ravel in her knitting caused the whole row to loosen.