vọng

Học thuật
Thân thiện
vọng

Người lính đứng gác trên vọng canh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ bố trí để quan sát canh gác: Một vị trí được thiết lập để nhìn ra xa bảo vệ.
  2. Động từ:
    • Nhìn, hướng về nơi tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ: Dùng mắt hoặc tâm trí hướng về một nơi xa xôi mình nhớ mong.
    • Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến: (Nghĩa cổ) Đóng tiền hoặc biếu xén cho chức dịch trong làng để được xếp hạng, danh phận trong xã hội phong kiến.
    • (Âm thanh) từ xa đưa lại: Chỉ việc âm thanh phát ra từ một nơi xa truyền đến tai người nghe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lính canh đứng trên vọng gác để quan sát xung quanh.
  • Động từ (nghĩa nhìn, hướng về):
    • Người lính xa nhà thường vọng về quê hương.
    • Ông cụ đứng trên đồi cao vọng nhìn về phía làng .
  • Động từ (nghĩa âm thanh):
    • Tiếng chuông chùa vọng lại từ phía xa.
    • Đứng ngoài cổng, anh ấy nói vọng vào trong nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vọng canh: Từ ghép chỉ chòi canh, nơi canh gác.
    • Người lính tuần tra trên vọng canh suốt đêm.
  • Vọng phu: Chỉ người phụ nữ trông chờ người chồng đi xa trở về (thường gắn với các truyền thuyết, hòn Vọng Phu).
    • Truyền thuyết về hòn Vọng Phu thể hiện lòng chung thủy của người phụ nữ.
Biến thể từ gần giống
  • Vọng nguyệt (động từ): Ngắm trăng.
    • Các thi nhân thường thích vọng nguyệt làm thơ.
  • Vang vọng (tính từ/động từ): Âm thanh vang lên lan xa, tiếng dội lại.
    • Bài hát vang vọng trong ký ức tôi.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa nhìn, hướng về): Trông, ngóng, hướng về.
  • (Với nghĩa âm thanh): Vang, vang đến, dội lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vọng về: Hướng sự chú ý, nỗi nhớ về một nơi nào đó.
    • Tâm trí anh ấy luôn vọng về miền quê yêu dấu.
  • Vọng lại: Âm thanh từ xa truyền đến.
    • Tiếng cười đùa của trẻ con vọng lại từ cuối ngõ.
Thành ngữ liên quan
  • Vọng cố hương: Nhìn về quê , thể hiện nỗi nhớ quê hương da diết.
    • Bài thơ thể hiện tâm trạng vọng cố hương của người ly hương.
  • Vọng quan viên: (Thành ngữ cổ) Chỉ việc đóng tiền để mua chức tước, danh phận trong làng xã ngày xưa.
vọng

Người lính đứng gác trên vọng canh.

  1. 1 d. (id.). Chỗ bố trí để quan sát canh gác. Vọng quan sát phòng không. Vọng gác*.
  2. 2 đg. (vch.). Nhìn, hướng về nơi tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ. Vọng về thủ đô. Vọng cố hương. Vọng nhìn.
  3. 3 đg. Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến. Vọng quan viên.
  4. 4 đg. (Âm thanh) từ xa đưa lại. Tiếng hát từ xa vọng lại. Đứng ngoài cổng nói vọng vào.