vâng

  1. đgt Tuân theo: Vâng lời khuyên giải thấp cao (K); Vâng lệnh cấp trên.
  2. th Từ dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận đúng: Mai con phải dậy sớm để đi học nhé. - ; Cháu hiểu làm thế là sai không?- Vâng, cháu cũng hiểu thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vâng
Con chó vâng lời chủ và ngồi xuống.