vâng

Học thuật
Thân thiện
vâng

Con chó vâng lời chủ và ngồi xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tuân theo, nghe theo: Hành động chấp nhận làm theo một mệnh lệnh, lời khuyên, hoặc ý muốn của người khác, thường thể hiện sự kính trọng.
  2. Thán từ:
    • Từ dùng để trả lời một cách lễ phép: Thể hiện sự đồng ý, chấp thuận, hoặc xác nhận điều người khác vừa nói, đồng thời bày tỏ thái độ tôn trọng, lịch sự với người đối thoại, đặc biệt với người lớn tuổi hoặc địa vị cao hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con cái phải biết vâng lời cha mẹ.
    • Anh ấy luôn vâng theo chỉ dẫn của thầy giáo.
  • Thán từ:
    • "Con về nhà sớm nhé!" - "Vâng, con biết rồi ạ."
    • "Cháu nhận ra lỗi của mình không?" - "Vâng, cháu nhận ra ạ."
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vâng ạ": Cách nói lễ phép hơn, thường dùng khi trả lời người lớn tuổi hoặc trong những tình huống cần sự trang trọng.
    • " gọi cháu việc ạ?" - "Vâng, cháu nghe đây ạ."
  • "Vâng, dạ": Cách trả lời rất lễ phép kính cẩn, thể hiện sự tôn trọng tuyệt đối.
    • Khi thầy giáo gọi, học sinh đứng dậy thưa: "Vâng, dạ!".
Biến thể từ liên quan
  • Vâng lời (động từ): Nghe làm theo lời dạy bảo (thường của cha mẹ, thầy ).
    • Đứa trẻ ngoan ngoãn rất biết vâng lời.
  • Vâng ý (động từ): Nghe theo, chiều theo ý muốn của người khác.
    • Anh ấy luôn vâng ý vợ trong mọi chuyện.
  • Dạ (thán từ): Từ dùng để đáp lại lời gọi hoặc thể hiện sự đồng ý, lễ phép tương tự "vâng", phổ biếnmiền Trung miền Nam Việt Nam.
    • "Con ăn cơm chưa?" - "Dạ, con ăn rồi."
Từ đồng nghĩa
  • Đồng ý (động từ): cùng ý kiến, chấp thuận (mang tính chất bình đẳng hơn, ít thể hiện sự kính trọng theo thứ bậc so với "vâng").
  • Nhận lời (động từ): Chấp nhận một lời đề nghị, yêu cầu.
  • Tuân theo (động từ): Làm đúng theo quy định, mệnh lệnh (nghĩa tương tự "vâng" khi động từ).
Từ trái nghĩa
  • Cãi (động từ): Nói trái lại, không chịu nghe theo.
  • Từ chối (động từ): Không chấp nhận, không đồng ý.
  • Vâng (khi dùng với giọng điệu mỉa mai): Thể hiện sự miễn cưỡng hoặc không thực sự đồng ý.
    • "Vâng, vâng, anh cứ nói đi!" (với giọng điệu bực bội).
vâng

Con chó vâng lời chủ và ngồi xuống.

  1. đgt Tuân theo: Vâng lời khuyên giải thấp cao (K); Vâng lệnh cấp trên.
  2. th Từ dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận đúng: Mai con phải dậy sớm để đi học nhé. - ; Cháu hiểu làm thế là sai không?- Vâng, cháu cũng hiểu thế.