vélin

danh từ giống đực
  1. giấy da bê; sách chép trên giấy da bê
    • Manuscrit sur vélin
      bản viết tay trên giấy da bê
  2. (ngành in) giấy vêlanh (giấy trắng rất mịn)
  3. đăng ten vêlanh
    • papier vélin
      (ngành in) giấy vêlanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vélin"

vélin
Un manuscrit ancien est écrit sur du vélin.