vamp

/væmp/
danh từ
  1. mũi giày
  2. miếng (để làm cho có vẻ mới)
  3. (âm nhạc) phần đệm ứng tác
ngoại động từ
  1. làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)
  2. (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)
nội động từ
  1. (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác

Idioms

  • to vamp up
    vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép)
danh từ
  1. người đàn bà mồi chài đàn ông
động từ
  1. mồi chài, quyến rũ (đàn ông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "vamp"

vamp
She carefully replaced the worn vamp on her favorite leather boots.