vair

Học thuật
Thân thiện
vair

Une dame porte un manteau doublé de vair.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Da lông sóc xám bạc: Chỉ một loại lông thú quý, thường màu xám bạc, lấy từ lưng của con sóc vào mùa đông, được sử dụng trong thời Trung Cổ để làm việc lót áo choàng hoặc trang trí quần áo cho giới quý tộc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le manteau était doublé de vair. (Chiếc áo choàng được lót bằng da lông sóc xám bạc.)
    • Le vair était un symbole de luxe au Moyen Âge. (Da lông sóc xám bạcbiểu tượng của sự xa xỉ vào thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doublé de vair": được lót bằng da lông sóc xám bạc.
    • La robe royale était doublée de vair. (Bộ trang phục hoàng gia được lót bằng da lông sóc xám bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến trực tiếp. Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn học cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Fourrure grise (danh từ giống cái): lông thú màu xám. (Từ đồng nghĩa chung, không chỉ cụ thể loại lông sóc).
  • Pelage d'écureuil (danh từ giống đực): bộ lông sóc. (Chỉ loài vật, không nhấn mạnh tính chất quý phái hay màu sắc cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "Être sur un lit de vair" (nghĩa bóng, cổ): được sống trong nhung lụa, có một cuộc sống xa hoa.
    • Ce prince semble être sur un lit de vair. (Vị hoàng tử này dường như đang sống trên một chiếc giường nhung lụa.)
Lưu ý về từ đồng âm

Từ 'vair' dễ bị nhầm lẫn khi nghe với các từ đồng âm khác trong tiếng Pháp. Cần phân biệt : - Verre (danh từ giống đực): cái ly, thủy tinh. - Vers (giới từ): về phía, hướng tới. - Ver (danh từ giống đực): con giun. - Vert (tính từ): màu xanh lá cây.

vair

Une dame porte un manteau doublé de vair.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) da lông sóc xám bạc
    • Verre, vers, ver, vert