verbe

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) động từ
    • Verbe transitif
      ngoại động từ
    • Verbe intransitif
      nội động từ
    • Verbe pronominal
      tự động từ
  2. (văn học) ngôn từ
    • Il a le culte du verbe
      anh ấy coi trọng ngôn từ
  3. (từ , nghĩa ) lời, lời nói
  4. (le Verbe) (tôn giáo) lời Chúa; đức Chúa con
    • avoir le verbe haut
      xem haut

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

verbe
L'élève souligne le verbe dans sa phrase écrite au tableau.