verify

/'verifai/
ngoại động từ
  1. thẩm tra, kiểm lại
    • to verify a statement
      thẩm tra một lời tuyên bố
    • to verify the items of a bill
      kiểm lại các khoản của một hoá đơn
  2. xác minh (lời nói, sự kiện)
    • to verify a witness
      xác minh một lời khai làm chứng
  3. thực hiện (lời tiên đoán, lời hứa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "verify"

verify
Please verify that the doors are closed.