Videoaimé

Khám phá cách sử dụng từ aimé trong tiếng Pháp để diễn tả tình cảm yêu thương sự quý mến. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt vai trò của từ này khi là quá khứ phân từ của động từ khi là một tính từ trìu mến trong giao tiếp hàng ngày. Thông qua các ví dụ thực tế cụm từ thông dụng như bien-aimé hay être aimé de tous, bạn sẽ làm chủ được cách dùng aimé một cách tự nhiên nhất. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nâng cao vốn từ vựng tiếng Pháp của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aimé
Il a offert des fleurs à son aimé.