annual

/'ænjuəl/

annual thường được hiểu hàng nămhoặcthường niên”, dùng cho những việc xảy ra, được thực hiện hay được tính mỗi năm một lần. Nhưng từ này không chỉ xuất hiện trong các cụm quen thuộc như annual general meeting; còn cách dùng trong thực vật học trong bối cảnh ấn phẩm xuất bản định kỳ. Điểm thú vị annual có thể tính từ lẫn danh từ: vừa nói về cây một năm, vừa có thể chỉ một cuốn kỷ yếu hoặc ấn phẩm hàng năm. Video cũng giúp bạn phân biệt annual với annually, yearly, once a year perennial trong ngữ cảnh phù hợp. Xem bài học đầy đủ để dùng annual tự nhiên chính xác hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "annual"

Từ có nhắc đến "annual"

annual
The gardener plants annual flowers in the spring.