Videoconsciousness

/'kɔnʃəsnis/

Tìm hiểu cách sử dụng từ consciousness trong tiếng Anh để mô tả trạng thái ý thức sự tỉnh táo. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ y học đến nhận thức xã hội các thuật ngữ văn học đặc biệt. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế như mất ý thức sau tai nạn hay kỹ thuật dòng ý thức trong tiểu thuyết. Hãy xem video để làm chủ danh từ quan trọng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

consciousness
He regained consciousness in a quiet hospital room.