Videocoquette

/kou'ket/

Tìm hiểu cách sử dụng từ coquette trong tiếng Pháp để miêu tả sự đỏm dáng vẻ đẹp xinh xắn. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái nghĩa từ tính cách con người đến vẻ đẹp của không gian cả giá trị vật chất. Chúng ta sẽ cùng khám phá các ví dụ thực tế, cụm từ nâng cao những từ đồng nghĩa hữu ích để làm phong phú vốn từ vựng của bạn. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "coquette"

Từ có nhắc đến "coquette"

coquette
Une jeune femme coquette ajuste son chapeau devant un miroir.