Videocrane

/krein/

Tìm hiểu cách sử dụng đa dạng của từ crane trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn này. Từ này không chỉ mang nghĩa con sếu trong tự nhiên còn hình ảnh quen thuộc của những chiếc cần cẩu trên công trường xây dựng. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng crane như một động từ để mô tả hành động nghển cổ hoặc vươn người, cùng các cụm từ liên quan như tower crane hay crane forward. Hãy cùng xem video để nắm vững từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

crane
The construction workers use a crane to lift steel beams onto the building.