Videodormant

/'dɔ:mənt/

Học cách sử dụng từ dormant trong tiếng Anh để mô tả trạng thái tạm ngưng hoạt động hoặc tiềm ẩn. Từ này không chỉ dùng cho núi lửa hay thực vật còn xuất hiện phổ biến trong lĩnh vực tài chính pháp . Video sẽ giải thích chi tiết các nghĩa của dormant từ cơ bản đến nâng cao, kèm theo dụ thực tế các từ đồng nghĩa quan trọng. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "dormant"

Từ có nhắc đến "dormant"

dormant
The volcano has been dormant for centuries.