Videodusty

/'dʌsti/

Học cách sử dụng tính từ dusty trong tiếng Anh để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Từ này không chỉ mang nghĩa đầy bụi hay bụi bặm còn được dùng với nhiều sắc thái nghĩa bóng thú vị khác trong đời sống. Video sẽ giải thích chi tiết các nghĩa của dusty từ trạng thái vật chất khô tơi đến những khái niệm trừu tượng như sự khô khan, vô vị hay một câu trả lời mơ hồ. Bạn cũng sẽ được làm quen với thành ngữ thông dụng not so dusty để diễn đạt sự hài lòngmức tàm tạm. Mời bạn cùng theo dõi bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "dusty"

Từ có nhắc đến "dusty"

dusty
The old bookshelf holds a dusty pile of books.