Videofulfill

/ful'fil/ Cách viết khác : (fulfill) /ful'fil/

Động từ fulfill mang ý nghĩa cốt lõi thực hiện, hoàn thành hoặc đáp ứng một điều đó, từ việc biến ước mơ thành hiện thực đến việc thỏa mãn các yêu cầu cấp thiết. Đây một ngoại động từ mạnh mẽ giúp bạn diễn đạt sự thành công trong việc đạt được mục tiêu hoặc thực thi các nghĩa vụ pháp một cách chính xác. Tuy nhiên, bạn đã bao giờ nghe đến cụm từ to fulfill oneself hay cách dùng đặc biệt khi đi cùng với potential chưa? Những sắc thái này không chỉ đơn thuần hoàn thành công việc còn chạm đến sự viên mãn cá nhân khai phá năng lực tiềm ẩn. Hãy cùng khám phá các cấu trúc tự nhiên cách phân biệt từ này với những từ đồng nghĩa như achieve hay accomplish trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fulfill"

fulfill
The company will fulfill the customer's order by the end of the week.