Videointrinsic

/in'trinsik/ Cách viết khác : (intrinsical) /in'trinsikəl/

Tìm hiểu cách sử dụng từ intrinsic để mô tả những giá trị đặc điểm vốn bên trong một sự vật hay con người. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt giữa những yếu tố thuộc về bản chất những tác động ngoại lai từ bên ngoài. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về giá trị thực chất, động lực tự thân cách dùng từ này trong lĩnh vực sinh học. Hãy xem video để nắm vững cách dùng tính từ quan trọng này trong tiếng Anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "intrinsic"

intrinsic
The intrinsic beauty of the diamond is evident in its flawless sparkle.