Videomargin

/'mɑ:dʤin/

Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ margin trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn này. Từ này không chỉ đơn thuần lề giấy còn mang nhiều sắc thái quan trọng trong kinh tế đời sống. Bài học sẽ giải thích chi tiết các nghĩa từ mép rìa, biên độ chênh lệch cho đến khoản quỹ tài chính. Bạn cũng sẽ được làm quen với các cụm từ hữu ích như margin of error hay margin of safety. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "margin"

margin
He wrote a helpful note in the margin of his textbook.