perform

/pə'fɔ:m/

perform một động từ quen thuộc nhưng khá linh hoạt: có thể nói về việc thực hiện một nhiệm vụ, một chức năng, một ca mổ, hoặc trình diễn một bản nhạc, vở kịch, điệu nhảy trước khán giả. Từ này cũng dùng khi nói ai đó đóng một vai diễn. Điểm thú vị perform không chỉ đi với người biểu diễn. còn xuất hiện trong các cách nói như perform well hoặc perform poorly để nhận xét máy móc, vận động viên, cổ phiếu hoạt động hay thể hiện tốt/kém. Khi nào nên hiểu thực hiện”, khi nào là “biểu diễn”, khác gì với execute, carry out, act? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

perform
The orchestra will perform a symphony tonight.