Videoshoulder

/'ʃouldə/

Học cách sử dụng từ shoulder trong tiếng Anh một cách toàn diện qua bài học ngắn gọn này. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ bộ phận cơ thể còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác trong cả vai trò danh từ động từ. Bạn sẽ được khám phá các nghĩa từ lề đường, miếng thịt vai cho đến các động từ như gánh vác trách nhiệm hay lách qua đám đông. Bài học cũng cung cấp những thành ngữ phổ biến giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

shoulder
The car pulled off onto the shoulder.