Videotemperate

/'tempərit/

Học cách sử dụng tính từ temperate trong tiếng Anh để mô tả sự điều độ tính chất ôn hòa. Video này sẽ giải thích chi tiết ba ý nghĩa chính của từ, từ thói quen sinh hoạt chừng mực đến khí hậu ôn đới cách giữ gìn lời nói trong giao tiếp. Thông qua các dụ thực tế cụm từ thông dụng, bạn sẽ nắm vững cách dùng temperate các biến thể của như temperately hay temperateness. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "temperate"

temperate
A temperate climate allows for pleasant outdoor activities year-round.