Videothau
Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ thau trong tiếng Việt qua bài học ngắn gọn này. Chúng tôi sẽ giải thích thau khi là danh từ chỉ hợp kim đồng kẽm hoặc cái chậu, và khi là động từ chỉ hành động vệ sinh vật chứa nước. Bài học còn mở rộng thêm các cụm từ như thau rửa, thau giếng và những thành ngữ thú vị liên quan đến chất liệu này. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ thau trong đời sống.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "thau"
Proverbs and Idioms
- Sừng cánh ná, dạ bình vôi, lưng chó ngồi đít mâm thau
- Lẫn lộn vàng thau
- Vàng đấy chẳng phải thau đâu, đừng đem tôi lửa mà đau lòng vàng
- Đồn rằng hội Dóng vui thay, vui thì vui vậy chẳng tày hội Thau
- Mật ngọt mà rót thau đồng, miệng thì đằm thắm mà lòng thờ ơ
- Người khôn con mắt đen sì, người dại con mắt nửa chì nửa thau