Videovulnerable

/'vʌlnərəbl/

vulnerable một tính từ thường được dịch dễ bị tổn thươnghoặcdễ bị tấn công”, nhưng cách dùng của rộng hơn cảm xúc hay cơ thể. Từ này có thể nói về trẻ nhỏ trước bệnh truyền nhiễm, một thành phố ven biển trước bão, hoặc một lập luận điểm yếu dễ bị phê bình. Điểm đáng chú ý vulnerable thường đi với cấu trúc be vulnerable to something để chỉ điều đó có thể gây ảnh hưởng tiêu cực. Video cũng gợi mở các cụm như in a vulnerable position, cùng những từ liên quan như vulnerability invulnerable. Xem bài học đầy đủ để dùng vulnerable tự nhiên chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vulnerable"

vulnerable
A small child feels vulnerable during a thunderstorm.