vài

Học thuật
Thân thiện
vài

Mẹ mua vài quyển sách ở hiệu sách.

Định nghĩa
  1. Từ chỉ định (Determiner):
    • Một số lượng nhỏ, không xác định chính xác, thường hai hoặc ba: Dùng để chỉ một số lượng ít ỏi, ước lượng, không nhiều, thường nằm trong khoảng từ hai đến ba hoặc một vài đơn vị.
    • Một số, một ít: Biểu thị một phần nhỏ trong tổng thể, không phải tất cả.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vài ba": Cụm từ nhấn mạnh ý "một số ít", thường dùng trong văn nói.
    • Căn phòng trống trơn, chỉ còn vài ba chiếc ghế .
  • "Một vài": Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn tính chất "một số nhỏ".
    • Chúng tôi đã thảo luận một vài giải pháp khả thi.
Biến thể từ gần giống
  • Vài ba (cụm từ): Một vài, một số ít (nhấn mạnh số lượng rất ít).
  • Một vài (cụm từ): Một số ít, một ít.
  • Dăm ba (cụm từ, thường dùng trong văn nói): Chỉ một số lượng nhỏ, lẻ tẻ.
    • Chỉ còn dăm ba người ở lại đến cuối buổi.
Từ đồng nghĩa
  • Một số: Chỉ một phần, không phải toàn bộ.
  • Một ít: Số lượng nhỏ.
  • Dăm (từ cổ, văn chương): Một vài, một ít (thường đi kèm như "dăm ba").
Từ trái nghĩa
  • Nhiều: Số lượng lớn.
  • Hàng: Chỉ số lượng nhiều, thường đi kèm với từ chỉ đơn vị (hàng chục, hàng trăm).
  • Vô số: Rất nhiều, không đếm xuể.
  • Tất cả: Toàn bộ, không trừ một ai/một thứ .
Lưu ý sử dụng
  • "Vài" luôn đứng trước danh từ bổ nghĩa (vài , vài , vài ).
  • "Vài" thường được dùng để chỉ số lượng ít một cách tương đối, mang tính ước chừng, không nhấn mạnh sự chính xác. khác với các từ chỉ số đếm cụ thể như "hai", "ba".
  • Trong nhiều trường hợp, "vài" "một vài" có thể thay thế cho nhau không thay đổi nhiều về nghĩa.
vài

Mẹ mua vài quyển sách ở hiệu sách.

  1. dt. Số lượng ít, ước chừng hai ba: phát biểu vài câu chỉ vài người phản đối thôi mua vài quyển sách.