vài

  1. quelque; deux
    • Trong một vài ngày nữa
      dans quelques jours
    • Tôi cáchđây vài bước
      j'habite à deux pas d'ici
  2. quelques-uns
    • Đừng ăn hết bánh ngọt , để cho tôi vài cái
      ne mangez pas tous les gâteaux, laissez-m'en quelques-uns
    • Vài người trong cử tọa
      quelques-uns des assistants

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vài
Mẹ mua vài quyển sách ở hiệu sách.