vẹn

  1. accomplir pleinement; remplir pleinement; tenir pleinement
    • Hiếu tình vẹn cả hai đường
      remplir pleinement ses devoirs de fille et d'amante
    • Vẹn lời nguyện ước
      tenir (pleinement) sa promesse
    • mười phân vẹn mười
      parfait

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẹn
Cô dâu và chú rể đứng bên nhau trong ngày cưới với niềm hạnh phúc mười phân vẹn mười.