wade

/weid/
Học thuật
Thân thiện
wade

We can wade across the shallow river.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lội (nước): Di chuyển bằng cách bước đi trong nước nông hoặc một chất lỏng/vật chất tương tự, thường khiến chân bị ướt hoặc lấm bẩn.
    • (Nghĩa bóng) Tiến hành một cách khó khăn, chậm chạp: Thực hiện hoặc xử lý một việc đó một cách vất vả, mất nhiều công sức thời gian.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen - lội nước):
    • The children love to wade in the shallow stream. (Bọn trẻ thích lội ở con suối cạn.)
    • We had to wade across the river because the bridge was broken. (Chúng tôi phải lội qua sông cây cầu bị hỏng.)
  • Động từ (nghĩa bóng - tiến hành khó khăn):
    • I had to wade through hundreds of emails after my vacation. (Tôi phải vật lộn đọc hết hàng trăm email sau kỳ nghỉ.)
    • She is wading through the complicated legal documents. ( ấy đang cố gắng xem xét từng chút một những tài liệu pháp phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wade in" (cụm động từ): Hăng hái can thiệp vào (một cuộc tranh cãi, tình huống), thường một cách trực tiếp mạnh mẽ.
    • He didn't hesitate to wade in and defend his colleague. (Anh ấy không ngần ngại xông vào bảo vệ đồng nghiệp của mình.)
  • "to wade into" (cụm động từ):
    • Tấn công mạnh mẽ: Công kích ai đó hoặc điều đó một cách kịch liệt.
      • The politician waded into his opponents with harsh criticism. (Chính trị gia đó công kích kịch liệt các đối thủ của mình bằng những lời chỉ trích gay gắt.)
    • Bắt đầu một cách hăng hái: Bắt đầu làm một việc đó với nhiều nhiệt huyết năng lượng.
      • She waded into the new project with great enthusiasm. ( ấy hăng hái bắt tay vào dự án mới với sự nhiệt tình lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Wader (danh từ):
    • Người lội nước.
    • Loài chim chân dài thường kiếm ăn bằng cách lội nước (như , diệc).
    • Ủng cao su dùng để lội nước.
  • Wading pool (danh từ): Bể bơi nông dành cho trẻ nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Lội nước: Paddle (lội nước nhẹ nhàng, thường để vui chơi), slosh (lội nặng nề, tạo tiếng).
  • Tiến hành khó khăn: Plough through, trudge through (cả hai đều diễn tả việc tiến bộ chậm nặng nhọc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wade through (something): Vật lộn để hoàn thành một việc đó dài dòng, nhàm chán hoặc khó khăn.
    • It took me hours to wade through all the paperwork. (Tôi mất hàng giờ để xử lý hết đống giấy tờ.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "wade" một cách độc lập. Các cách dùng mang tính thành ngữ thường nằmdạng cụm động từ như đã liệt kêtrên.)

wade

We can wade across the shallow river.

danh từ
  1. sự lội, sự lội qua
nội động từ
  1. lội, lội qua
    • to wade through the mud
      lội bùn
    • to wade across a stream
      lội qua suối
  2. (nghĩa bóng) làm (việc ) một cách khó nhọc, làm một cách vất vả
    • to wade through a dull book
      vất vả mãi mới đọc hết được quyển sách tẻ nhạt
ngoại động từ
  1. lội qua

Idioms

  • to wade in
    can thiệp vào
  • to wade into
    công kích kịch liệt

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "wade"

Từ có nhắc đến "wade"