weed

/wi:d/
danh từ
  1. (thực vật học) cỏ dại
  2. (the weed) thuốc lá
  3. ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh
ngoại động từ
  1. giẫy cỏ, nhổ cỏ

Idioms

  • to weed out
    loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "weed"

weed
I pull the weed from the vegetable patch.