wad

/wɔd/
danh từ
  1. nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...)
  2. nút lòng súng (súng kiểu cổ)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền
ngoại động từ
  1. chèn bằng nùi cho chắc
  2. lót bông, lót len (áo...)
  3. đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng)

Idioms

  • wadded with conceit
    dương dương tự đắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wad
He used a wad of cotton to wipe the counter.