waxen

/'wæksən/
tính từ
  1. giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp)
    • a waxen complexion
      nước da vàng nhạt
  2. (nghĩa bóng) mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn
    • waxen character
      tính mềm yếu
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

waxen
The artist sculpts a waxen figure of a bird.