wean

/wi:n/
ngoại động từ
  1. thôi cho , cai sữa
  2. làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ
    • to wean someone from his bad habits
      làm cho người nào dứt bỏ những thói quen xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "wean"

Từ có nhắc đến "wean"

wean
The mother began to wean her baby by offering a bottle of milk.