wen

/wen/
danh từ
  1. (y học) bướu giáp
  2. (y học) u mỡ
  3. (thông tục) thành phố quá đông đúc

Idioms

  • the great wen
    Luân đôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wen
A doctor examines a small wen on a patient's forearm.