whet

/wet/
danh từ
  1. sự mài (cho sắc)
  2. miếng (thức ăn) khai vị
  3. ngụm (rượu...)
ngoại động từ
  1. mài (cho sắc)
  2. (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi
    • to whet one's appetite
      kích thích sự ngon miệng, gợi thèm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "whet"

Từ có nhắc đến "whet"

whet
He whets the blade of his pocketknife on a smooth whetstone.