what

/w t/
Học thuật
Thân thiện
what

A child points to a colorful toy and asks, "What is that?"

Định nghĩa
  1. Đại từ nghi vấn:

    • , cái , điều : Dùng để hỏi về một sự vật, sự việc, thông tin hoặc bản chất của một điều đó.
    • Như thế nào: Dùng để hỏi về tính chất, đặc điểm hoặc ý kiến về một người/vật.
    • Sao, vậy thì sao: Dùng để thể hiện sự thách thức, thờ ơ hoặc hỏi về hậu quả/kết quả.
  2. Đại từ cảm thán:

    • Biết bao, làm sao: Dùng để bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ như ngạc nhiên, tán thưởng, phẫn nộ.
  3. Đại từ quan hệ:

    • Cái , điều , người , những : Dùng để thay thế cho một danh từ hoặc cụm danh từ đã được đề cập trước đó, giới thiệu một mệnh đề quan hệ.
  4. Tính từ:

    • Nào, : Đứng trước danh từ để hỏi về sự lựa chọn hoặc xác định.
    • Biết bao, làm sao: Đứng trước một cụm danh từ để thể hiện cảm thán.
    • Nào, : Dùng như một tính từ chỉ định trong mệnh đề quan hệ hoặc câu gián tiếp.
dụ sử dụng
  • Đại từ nghi vấn:

    • What is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn ?)
    • What is he like? (Anh ấy người như thế nào?)
    • So what? (Vậy thì sao?)
  • Đại từ cảm thán:

    • What a beautiful day! (Một ngày đẹp biết bao!)
  • Đại từ quan hệ:

    • I understand what you mean. (Tôi hiểu điều bạn muốn nói.)
    • This is what I need. (Đây cái tôi cần.)
  • Tính từ:

    • What time is it? (Bây giờ mấy giờ?)
    • What an amazing performance! (Một màn trình diễn tuyệt vời làm sao!)
    • I asked him what books he had read. (Tôi hỏi anh ấy đã đọc những sách nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "What about...?": Dùng để đề xuất hoặc hỏi ý kiến về việc đó.

    • What about going to the cinema? (Chúng ta đi xem phim thì sao?)
  • "What if...?": Dùng để hỏi về một tình huống giả định có thể xảy ra.

    • What if it rains tomorrow? (Nếu ngày mai trời mưa thì sao?)
  • "What for?": Dùng để hỏi về lý do hoặc mục đích.

    • You bought a new suitcase? What for? (Anh mua vali mới à? Để làm gì thế?)
  • "What with... and (what with)...": Dùng để liệt kê nhiều nguyên nhân dẫn đến một kết quả.

    • What with the stress and lack of sleep, she fell ill. (Một phần căng thẳng, một phần thiếu ngủ, ấy đã bị ốm.)
Biến thể từ gần giống
  • Whatever (đại từ/tính từ): Bất cứ cái , cái đi nữa.

    • You can choose whatever you like. (Bạn có thể chọn bất cứ thứ bạn thích.)
  • Whatsoever (tính từ, nhấn mạnh phủ định): Chút nào, một chút nào.

    • I have no doubt whatsoever. (Tôi không chút nghi ngờ nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Which (đại từ/tính từ nghi vấn): Cái nào (dùng khi giới hạn lựa chọn).
  • How (trạng từ nghi vấn): Như thế nào (thường hỏi về cách thức, mức độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "what" không phải động từ. Các cụm trên được liệt kê trong mục "Cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • To know what's what: Biết sự tình, biết phân biệt đúng sai hay dở.

    • After years in the business, she really knows what's what. (Sau nhiều năm trong nghề, ấy thực sự biết mọi chuyện.)
  • I'll tell you what: Tôi sẽ nói cho anh biết (dùng để đưa ra đề nghị hoặc ý kiến quyết đoán).

    • I'll tell you what, let's order pizza. (Tôi đề nghị thế này, chúng ta gọi pizza đi.)
  • ...and what have you / ...and whatnot: những thứ tương tự, vân vân.

    • The shop sells pens, pencils, notebooks and whatnot. (Cửa hàng bán bút mực, bút chì, vở những thứ tương tự.)
what

A child points to a colorful toy and asks, "What is that?"

đại từ nghi vấn
  1. , thế nào
    • what is he like?
      như thế nào?
    • what's the matter?
      cái thế?
    • what's your name?
      tên anh ?
  2. sao, vậy thì sao
    • so what?
      như vậy thì làm cái ?, như vậy thì nghĩ làm sao?
    • well, what of it?
      ừ, thế thì đ làm sao?

Idioms

  • what about?
    tin tức về... không?
  • what...for?
    (xem) for
  • what ever for?
    nhưng tại sao chứ?
  • what if?
    nếu... thì sao?
  • what not?
    ? nữa?
  • what of?
    ra sao?, thế nào?
  • what then?
    rồi sao?
đại từ cm thán
  1. biết bao!, làm sao!
    • what he has suffered!
      đau khổ biết bao!
đại từ quan hệ
  1. cái , điều , người , cái
    • he obtained what he needed
      được cái cần
    • what he did, he did well
      đ làm việc thì đều làm tốt
    • happen what may
      xy ra cái , trong hoàn cnh nào đi nữa

Idioms

  • and what have you
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tất c những cái khác cùng một loại như thế
  • and what not
    nữa; vân vân
  • but what
    (thông tục) trừ cái , ... không
  • I know what
    (thông tục) tôi một ý kiến mới
  • I'll tell you what
    tôi sẽ cho anh sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào
  • to know what's what
    trí suy xét, biết cái hay cái dở; biết sự tình
  • not but what
    (xem) but
  • what though
    (xem) though
  • what with...and what with...
    một ... hai ...; do một bên thì... một bên thì; phần thì... phần thì...
tính từ
  1. nào?, ?
    • what new?
      tin tức ?
    • what books have you read?
      anh đ đọc những sách nào?
  2. biết bao!, làm sao!
    • what an intelligent boy he is!
      đứa bé mới thông minh làm sao!
    • what a queer idea!
      ý kiến kỳ quặc làm sao!
    • what a beautiful view
      cnh đẹp làm sao
  3. nào,
    • I don't know by what train I shall go
      tôi chưa biết sẽ đi xe lửa nào
    • I shall incur what expenses will be necessary
      tôi sẽ gánh tất c những món tiêu cần thiết