willow

/'wilou/
danh từ
  1. (thực vật học) cây liễu
  2. (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu)
  3. (nghành dệt) máy tước x

Idioms

  • to wear the willow
  • to sing willow
    thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "willow"

willow
The weeping willow tree bends gracefully over the edge of the pond.