blown

/blou/
Học thuật
Thân thiện
blown

The runner was blown after the long race.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được thổi, bị thổi: Trạng thái bị tác động bởi gió hoặc luồng khí.
    • Đã nở (hoa): Trạng thái hoa đã nở rộ.
    • Mệt đứt hơi, thở dốc: Trạng thái mệt mỏi đến mức thở hổn hển.
    • Bị phồng lên, bị căng phồng: Trạng thái bị làm cho to ra hoặc căng lên bởi không khí hoặc áp lực bên trong.
  2. Phân từ quá khứ của động từ "blow":

    • Đã thổi: Hành động thổi đã xảy ra trong quá khứ.
    • Đã nổ tung, đã phá hủy (bằng chất nổ): Hành động làm nổ hoặc bị nổ đã xảy ra.
    • Đã tiêu phí, đã xài phung phí: Hành động tiêu tiền một cách lãng phí đã xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The blown leaves covered the entire yard. (Những chiếc bị thổi phủ kín cả sân.)
    • The horse was blown after the long race. (Con ngựa mệt đứt hơi sau cuộc đua dài.)
    • Be careful with that blown glass vase. (Hãy cẩn thận với chiếc bình thủy tinh được thổi kia.)
  • Phân từ quá khứ:

    • He had blown out all the candles on his birthday cake. (Anh ấy đã thổi tắt tất cả nến trên chiếc bánh sinh nhật.)
    • The old bridge was blown up during the war. (Cây cầu đã bị phá hủy (bằng chất nổ) trong chiến tranh.)
    • He blew all his savings on a new car. (Anh ta đã tiêu phí hết tiền tiết kiệm vào một chiếc xe hơi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be blown away" (thành ngữ): cực kỳ ngạc nhiên hoặc ấn tượng.
    • I was blown away by her performance. (Tôi cực kỳ ấn tượng bởi màn trình diễn của ấy.)
  • "blown opportunity": cơ hội đã bị bỏ lỡ hoặc làm hỏng.
    • Missing that meeting was a blown opportunity for promotion. (Việc lỡ buổi họp đó một cơ hội bị bỏ lỡ để thăng chức.)
  • "full-blown": phát triển đầy đủ, toàn diện (thường chỉ bệnh tật hoặc tình trạng tiêu cực).
    • What started as a cold turned into a full-blown flu. (Thứ bắt đầu như một cơn cảm lạnh đã biến thành bệnh cúm toàn phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Blow (động từ): thổi, nổ, tiêu phí.
  • Blower (danh từ): máy thổi, người thổi (kèn).
  • Overblown (tính từ): được thổi phồng quá mức, cường điệu.
    • The media coverage was overblown. (Sự đưa tin của truyền thông đã bị thổi phồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Puffed (adj): thở hổn hển, mệt.
  • Spent (adj): kiệt sức, đã tiêu xài.
  • Shattered (adj): vỡ tan, kiệt sức (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blow out: thổi tắt; nổ (lốp xe).
    • A nail on the road made the tire blow out. (Một cái đinh trên đường làm lốp xe nổ.)
  • Blow up: nổ tung; phóng to (ảnh); nổi giận.
    • He blew up the photo to hang on the wall. (Anh ấy phóng to bức ảnh để treo lên tường.)
  • Blow over: qua đi (cơn bão, scandal).
    • I hope this argument will soon blow over. (Tôi hy vọng cuộc tranh cãi này sẽ sớm qua đi.)
Thành ngữ liên quan
  • It's all blown over: Mọi chuyện đã qua rồi, đã lắng xuống.
    • Don't worry about the mistake; it's all blown over now. (Đừng lo về lỗi lầm đó; mọi chuyện đã qua rồi.)
  • To have one's cover blown: Bị lộ thân phận/thông tin bí mật.
    • The spy had to escape because his cover was blown. (Điệp viên phải chạy trốn thân phận của anh ta đã bị lộ.)
blown

The runner was blown after the long race.

danh từ
  1. đánh đòn
    • to deal a blow
      giáng cho một đòn
    • at a blow
      chỉ một , chỉ một đập
    • to come to blows
      đánh nhau; dở đấm, dở đá ra
  2. tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, choáng người
    • his wife's death was a great blow to him
      vợ anh ấy mất đi thật một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy

Idioms

  • to strike a blow against
    chống lại
  • to strike a blow for
    giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...)
danh từ
  1. sự nở hoa
    • in full blow
      đang mùa rộ hoa
  2. ngọn gió
    • to go for a blow
      đi hóng mát
  3. hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi)
  4. trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly)
(bất qui tắc) động từ blew
  1. (nội động từ) nở hoa
  2. thổi (gió)
    • it is blowing hard
      gió thổi mạnh
  3. thổi
    • to blow [on] the trumper
      thổi kèn trumpet
    • the train whistle blows
      còi xe lửa thổi
    • to blow the bellows
      thổi bễ
    • to blow the fire
      thổi lửa
    • to blow glass
      thổi thuỷ tinh
    • to blow bubbles
      thổi bong bóng
  4. hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng)
    • to blow one's fingers
      hà hơi vào ngón tay
    • to blow one's nose
      hỉ mũi
    • to blow an eggs
      hút trứng
  5. phun nước (cá voi)
  6. cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi
    • the blown out to sea
      con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi
  7. thở dốc; làm mệt, đứt hơi
    • to blow hard and perspire profusely
      thở dốc ra mồ hôi đầm đìa
    • to blow one's horse
      làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra
    • to be thoroughly blown
      mệt đứt hơi
  8. nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...)
    • to blow on (upon) somebody's character
      bôi nhọ danh dự của ai
  9. đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối
  10. (thông tục) khoe khoang, khoác lác
  11. (từ lóng) nguyền rủa
  12. (điện học) nổ (cầu chì)
  13. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn
  14. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền)

Idioms

  • to blow about (abroad)
    lan truyền; tung ra (tin tức...)
  • to blow down
    thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió)
  • to blow in
    thổi vào (gió...)
  • to blow off
    thổi bay đi, cuôn đi
  • to blow over
    qua đi
  • to blow up
    nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...)
  • to blow upon
    làm mất tươi, làm thiu
  • to blow hot and cold
    (xem) hot
  • to blow one's own trumpet (born)
    khoe khoang
  • to blow the gaff
    (xem) gaff

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "blown"