xoạng

  1. (rare) như xoạc
    • Hai chân xoạng ra
      les jambes écartées

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "xoạng"

xoạng
Hai đứa trẻ ngồi xoạng chân trên sàn nhà chơi cờ.