đinh

Học thuật
Thân thiện
đinh

Một người thợ đóng một cây đinh vào tấm ván gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trai tráng phải đóng thuế đi lính thời phong kiến: Chỉ người đàn ông trẻ tuổi, khỏe mạnh, thuộc diện phải thực hiện nghĩa vụ với triều đình.
    • Loại cây gỗ quý, rất cứng bền: Một loại cây thân gỗ lớn, thuộc nhóm "tứ thiết", chất gỗ rắn chắc, không bị mối mọt, thường dùng trong xây dựng đóng đồ.
    • Vật dụng hình que, đầu nhọn, thường bằng kim loại, dùng để đóng, ghép, treo: Một vật nhỏ, dài, mũi nhọnmột đầu thường một cái "" (đầu) phẳngđầu kia để cố định các vật thể lại với nhau.
    • Một loại mụn nhọt sưng tấy, mủ: Chỉ tình trạng nhiễm trùng da, tạo thành một khối sưng đỏ, đau mủ bên trong.
    • Thiên can thứ tư trong hệ thống 10 thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh...): Một ký hiệu dùng trong hệ thống lịch pháp tính toán thời gian cổ truyền.
    • Dải vải may bên trong mép áo, chỗ cài cúc: Một đường nẹp vải được may dọc theo mép trong của áo, thườngvị trí khuy cúc, để tăng độ bền thẩm mỹ.
  2. Động từ:

    • Mặc, mang (quần áo): Một cách nói cổ, ít dùng trong hiện tại, chỉ hành động mặc trang phục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Làng này năm nay mười suất đinh phải đi phu. (Chỉ trai tráng phải đi lao dịch).
    • Chiếc bàn này được làm từ gỗ đinh rất chắc chắn. (Chỉ loại gỗ).
    • Anh ấy dùng búa để đóng đinh vào tường. (Chỉ vật dụng để đóng).
    • Trên tay nổi lên một cái đinh rất to đau. (Chỉ mụn nhọt).
    • Ông ấy sinh năm Đinh Tỵ. (Chỉ thiên can).
    • Cái áo này may thiếu đinh nên chỗ cúc bị dúm lại. (Chỉ đường nẹp vải trong áo).
  • Động từ:

    • Ngày xưa, người ta nói "đinh khố" tức là mặc khố. (Cách nói cổ về việc mặc đồ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đinh đinh cái cái": Thành ngữ mô tả âm thanh của tiếng búa đập vào đinh, thường dùng để chỉ sự ồn ào, nhộn nhịp hoặc công việc đang được tiến hành khẩn trương.
    • Công trường đang làm việc đinh đinh cái cái.
  • "Chết đinh": (Tiếng lóng) Có nghĩachắc chắn, không thể thay đổi, hoặc tình huống đã an bài.
    • Việc đó chết đinh rồi, không bàn cãi nữa.
  • "Lên đinh": Cụm từ chỉ việc nổi mụn nhọt (nghĩa đen) hoặc gặp phải rắc rối, tai họa (nghĩa bóng).
    • Ăn đồ nóng nhiều quá nên bị lên đinh.
    • Dính vào vụ án đó, hắn lên đinh rồi.
Biến thể từ liên quan
  • Đinh ốc (danh từ): một loại đinh đặc biệt ren (vít), dùng với cờ- hoặc tua-vít để siết chặt.
  • Đinh ba (danh từ): khí hoặc công cụ ba đầu nhọn.
  • Đinh ghim (danh từ): Loại đinh nhỏ, ngắn, thường dùng để ghim giấy, vải.
  • Đinh ninh (tính từ/trạng từ): Chắc chắn, dặn kỹ lưỡng.
    • Tôi đã dặn đinh ninh rồi vẫn quên.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Với nghĩa vật dụng để đóng: (phương ngữ), .
  • Với nghĩa mụn nhọt: , .
  • Với nghĩa gỗ quý: , , (các loại cùng nhóm tứ thiết).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đóng đinh vào cột": Chỉ sự kiên cố, lâu dài, khó thay đổi; hoặc chỉ việc xác nhận, thừa nhận một cách chắc chắn.
    • Lời hứa ấy coi như đã đóng đinh vào cột.
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": ( liên quan gián tiếp đến hình ảnh cái đinh - nhiều cái đinh hợp sức thì chắc chắn). Thành ngữ này đề cao tinh thần đoàn kết.
  • "Treo đầu , bán thịt chó": (Có thể dùng hình ảnh "cái đinh" để treo đầu lên). Chỉ sự lừa dối, giả mạo.
đinh

Một người thợ đóng một cây đinh vào tấm ván gỗ.

  1. 1 dt., cu~ Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân đi lính thời phong kiến.
  2. 2 dt. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng: tủ gỗ đinh.
  3. 3 dt. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường mũi dùng để đóng vào vật : đóng đinh.
  4. 4 dt. Mụn nhiễm trùng, mủ: đầu đinh lên đinh.
  5. 5 dt. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc: tuổi Đinh Mùi.
  6. 6 dt. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc khuy áo: Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu , thiếu bâu (cd.).
  7. 7 đgt. Mặc, mang: đinh quởn (mặc quần).