đinh

  1. 1 dt., cu~ Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân đi lính thời phong kiến.
  2. 2 dt. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng: tủ gỗ đinh.
  3. 3 dt. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường mũi dùng để đóng vào vật : đóng đinh.
  4. 4 dt. Mụn nhiễm trùng, mủ: đầu đinh lên đinh.
  5. 5 dt. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc: tuổi Đinh Mùi.
  6. 6 dt. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc khuy áo: Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu , thiếu bâu (cd.).
  7. 7 đgt. Mặc, mang: đinh quởn (mặc quần).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đinh"

đinh
Một người thợ đóng một cây đinh vào tấm ván gỗ.