đinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Trai tráng phải đóng thuế và đi lính thời phong kiến: Chỉ người đàn ông trẻ tuổi, khỏe mạnh, thuộc diện phải thực hiện nghĩa vụ với triều đình.
- Loại cây gỗ quý, rất cứng và bền: Một loại cây thân gỗ lớn, thuộc nhóm "tứ thiết", có chất gỗ rắn chắc, không bị mối mọt, thường dùng trong xây dựng và đóng đồ.
- Vật dụng hình que, đầu nhọn, thường bằng kim loại, dùng để đóng, ghép, treo: Một vật nhỏ, dài, có mũi nhọn ở một đầu và thường có một cái "mũ" (đầu) phẳng ở đầu kia để cố định các vật thể lại với nhau.
- Một loại mụn nhọt sưng tấy, có mủ: Chỉ tình trạng nhiễm trùng da, tạo thành một khối sưng đỏ, đau và có mủ bên trong.
- Thiên can thứ tư trong hệ thống 10 thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh...): Một ký hiệu dùng trong hệ thống lịch pháp và tính toán thời gian cổ truyền.
- Dải vải may bên trong mép áo, chỗ cài cúc: Một đường nẹp vải được may dọc theo mép trong của áo, thường ở vị trí có khuy cúc, để tăng độ bền và thẩm mỹ.
Động từ:
- Mặc, mang (quần áo): Một cách nói cổ, ít dùng trong hiện tại, chỉ hành động mặc trang phục.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Làng này năm nay có mười suất đinh phải đi phu. (Chỉ trai tráng phải đi lao dịch).
- Chiếc bàn này được làm từ gỗ đinh rất chắc chắn. (Chỉ loại gỗ).
- Anh ấy dùng búa để đóng đinh vào tường. (Chỉ vật dụng để đóng).
- Trên tay nó nổi lên một cái đinh rất to và đau. (Chỉ mụn nhọt).
- Ông ấy sinh năm Đinh Tỵ. (Chỉ thiên can).
- Cái áo này may thiếu đinh nên chỗ cúc bị dúm lại. (Chỉ đường nẹp vải trong áo).
Động từ:
- Ngày xưa, người ta nói "đinh khố" tức là mặc khố. (Cách nói cổ về việc mặc đồ).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đinh đinh cái cái": Thành ngữ mô tả âm thanh của tiếng búa đập vào đinh, thường dùng để chỉ sự ồn ào, nhộn nhịp hoặc công việc đang được tiến hành khẩn trương.
- Công trường đang làm việc đinh đinh cái cái.
- "Chết đinh": (Tiếng lóng) Có nghĩa là chắc chắn, không thể thay đổi, hoặc tình huống đã an bài.
- Việc đó chết đinh rồi, không bàn cãi nữa.
- "Lên đinh": Cụm từ chỉ việc nổi mụn nhọt (nghĩa đen) hoặc gặp phải rắc rối, tai họa (nghĩa bóng).
- Ăn đồ nóng nhiều quá nên bị lên đinh.
- Dính vào vụ án đó, hắn lên đinh rồi.
Biến thể và từ liên quan
- Đinh ốc (danh từ): Là một loại đinh đặc biệt có ren (vít), dùng với cờ-lê hoặc tua-vít để siết chặt.
- Đinh ba (danh từ): Vũ khí hoặc công cụ có ba đầu nhọn.
- Đinh ghim (danh từ): Loại đinh nhỏ, ngắn, thường dùng để ghim giấy, vải.
- Đinh ninh (tính từ/trạng từ): Chắc chắn, dặn dò kỹ lưỡng.
- Tôi đã dặn đinh ninh rồi mà nó vẫn quên.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Với nghĩa vật dụng để đóng: (phương ngữ), .
- Với nghĩa mụn nhọt: , .
- Với nghĩa gỗ quý: , , (các loại cùng nhóm tứ thiết).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đóng đinh vào cột": Chỉ sự kiên cố, lâu dài, khó thay đổi; hoặc chỉ việc xác nhận, thừa nhận một cách chắc chắn.
- Lời hứa ấy coi như đã đóng đinh vào cột.
- "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": (Có liên quan gián tiếp đến hình ảnh cái đinh - nhiều cái đinh hợp sức thì chắc chắn). Thành ngữ này đề cao tinh thần đoàn kết.
- "Treo đầu dê, bán thịt chó": (Có thể dùng hình ảnh "cái đinh" để treo đầu dê lên). Chỉ sự lừa dối, giả mạo.
- 1 dt., cu~ Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.
- 2 dt. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng: tủ gỗ đinh.
- 3 dt. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì: đóng đinh.
- 4 dt. Mụn nhiễm trùng, có mủ: đầu đinh lên đinh.
- 5 dt. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc: tuổi Đinh Mùi.
- 6 dt. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo: Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu (cd.).
- 7 đgt. Mặc, mang: đinh quởn (mặc quần).