ỉm

Học thuật
Thân thiện
ỉm

Họ quyết định ỉm câu chuyện đó đi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ kín, không nói đến, không tiết lộ: Hành động cố tình không đề cập, không thông báo hoặc che giấu một sự việc, thông tin nào đó, thường lý do không hay hoặc để tránh hậu quả.
    • Làm cho lắng xuống, cho qua đi: Hành động khiến một chuyện, một tin đồn không được bàn tán, lan truyền thêm nữa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đã cố gắng ỉm đi vụ việc tai tiếng đó. (Công ty đã cố gắng giấu nhẹm/không nói đến vụ việc tai tiếng đó.)
    • Anh ta định ỉm luôn khoản tiền thừa không trả lại. (Anh ta định giữ kín/không nhắc đến khoản tiền thừa không trả lại.)
    • Mọi chuyện cứ để cho ỉm đi, đừng đào bới nữa. (Mọi chuyện cứ để cho lắng xuống/qua đi, đừng đào bới nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ỉm đi": thường đi kèm để nhấn mạnh việc che giấu, bưng bít một sự việc.

    • Họ đã tìm cách ỉm đi tất cả bằng chứng. (Họ đã tìm cách che giấu tất cả bằng chứng.)
  • "ỉm nhẹm": (từ lóng, nhấn mạnh) giấu nhẹm, giữ kín tuyệt đối.

    • Tin đó bị ỉm nhẹm suốt mấy tháng trời. (Tin đó bị giấu nhẹm suốt mấy tháng trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bưng bít (động từ): che giấu sự thật, không cho thông tin lan ra.
  • Che giấu (động từ): giấu giếm, không để lộ ra.
  • Giấu nhẹm (động từ, thông tục): giấu kín, không cho ai biết.
Từ đồng nghĩa
  • Giấu giếm: Giữ kín, không cho người khác biết.
  • Ém đi: (khẩu ngữ) Giữ lại, không phổ biến.
  • Bịt miệng: (nghĩa rộng) Ngăn không cho nói ra.
Từ trái nghĩa
  • Công khai: Đưa ra cho mọi người cùng biết.
  • Tiết lộ: Nói ra, bày tỏ điều mật.
  • Phanh phui: Làm lộ ra, vạch trần (sự thật được che giấu).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ỉm như hến: Giữ kín tuyệt đối, không hé răng nửa lời (so sánh với con hến thường khép vỏ).
    • Hỏi mãi cứ ỉm như hến, không nói . (Hỏi mãi cứ im thin thít, không nói .)
ỉm

Họ quyết định ỉm câu chuyện đó đi.

  1. đg. Không nói đến, ý muốn trầm đi : ỉm câu chuyện.