étroit

Học thuật
Thân thiện
étroit

La rue étroite serpente entre de vieilles maisons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hẹp, chật hẹp (về không gian): Chỉ một không gian chiều rộng nhỏ, không rộng rãi.
    • Hẹp hòi (về tư tưởng, quan điểm): Chỉ một cách suy nghĩ thiếu cởi mở, khoan dung.
    • Chặt (về sự kết nối, buộc): Chỉ một sự liên kết, thắt nút rất chắc chắn, khó tháo gỡ.
    • Eo hẹp (về điều kiện, hoàn cảnh): Chỉ một tình thế khó khăn, thiếu thốn, ít khả năng.
    • Thân thiết, mật thiết (về mối quan hệ): Chỉ một mối quan hệ gần gũi, gắn bó sâu sắc.
    • Nghiêm ngặt, chặt chẽ (về nghĩa vụ, quy định): Chỉ một sự ràng buộc hoặc yêu cầu phải tuân thủ một cách chính xác, không lỏng lẻo.
  2. Phó từ:

    • Chật (về cách mặc, đi): Dùng để mô tả việc mang, mặc một thứ đó vừa khít hoặc sát, gây cảm giác chật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette ruelle est très étroite. (Con ngõ này rất hẹp.)
    • Il a des idées étroites. (Anh ta những ý tưởng hẹp hòi.)
    • Ils ont noué une étroite collaboration. (Họ đã thiết lập một sự hợp tác chặt chẽ.)
    • Nous vivons dans un budget étroit. (Chúng tôi sống với một ngân sách eo hẹp.)
    • Une étroite amitié les unit. (Một tình bạn thân thiết gắn kết họ.)
    • C'est une obligation étroite. (Đómột nghĩa vụ nghiêm ngặt.)
  • Phó từ:

    • Ces chaussures me serrent étroit. (Đôi giày này làm tôi đi chật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'étroit: Ở trong tình trạng chật chội, túng thiếu (về chỗ ở hoặc tài chính).
    • La famille vit à l'étroit dans un petit appartement. (Gia đình sống chật chội trong một căn hộ nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Étroitement (phó từ): một cách chặt chẽ, mật thiết.

    • Les deux problèmes sont étroitement liés. (Hai vấn đề này chặt chẽ liên quan với nhau.)
  • Étroitesse (danh từ giống cái): sự chật hẹp, tính hẹp hòi.

    • L'étroitesse d'esprit (Sự hẹp hòi trong tư tưởng)
Từ đồng nghĩa
  • Hẹp: , (về không gian).
  • Hẹp hòi: , .
  • Chặt chẽ: , .
  • Thân thiết: , .
Từ trái nghĩa
  • Rộng: , (về không gian).
  • Rộng rãi, cởi mở: , (về tư tưởng).
  • Lỏng lẻo: , .
étroit

La rue étroite serpente entre de vieilles maisons.

tính từ
  1. hẹp, chật hẹp
    • Rue étroite
      đường phố hẹp
  2. hẹp hòi
    • Esprit étroit
      óc hẹp hòi
  3. chặt
    • Noeud étroit
      nút chặt
  4. eo hẹp
    • Vie étroite
      cuộc sống eo hẹp
  5. thân thiết
    • Amitié étroite
      tình bạn thân thiết
  6. nghiêm ngặt, chặt chẽ
    • Obligation étroite
      nghĩa vụ nghiêm ngặt
  7. à l'étroit+ chật chội
    • Logé à l'étroit
      chật chội
    • Vivre à l'étroit
      sống túng thiếu
phó từ
  1. chật
    • Chausser étroit
      đi giầy chật