ê

  1. 1 dt. Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ: Ê ở sau e trước i.
  2. 2 tt. Ngượng quá: Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (NgCgHoan). // trgt. âm ỉ: Đau ê cả người, Gánh ê cả vai.
  3. 3 tht. 1. Từ dùng để gọi một cách xách : Ê! Đi đâu đấy? 2. Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em): Ê! Lớn thế mà còn vòi!.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ê
Ê! Đi đâu đấy?