ô

  1. d. Đồ dùng gồm khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. Ô.- d. 1. Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra : Ô tủ, ô kéo. 2. Khoảng những hình vuông đều kề nhau : Giấy kẻ ô.
  2. d. Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau : Ô trầu.
  3. I. d. 1. Từ dùng trong văn học chỉ con quạ. 2. Mặt trời, theo điển : Bóng ô đã xế ngang đầu (K). II. t. màu đen như màu lông quạ : Ngựa ô ; ô.
  4. d. "Cửa ô" nói tắt : Ô Cầu Giâý ; Ô Đông Mác .
  5. Cg. Ơ. Thán từ dùng để tỏ sự ngạc nhiên : Ô ! Sao lại ăn nói ngang trái thế nhỉ !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ô
Một người đàn ông cầm chiếc ô màu đen để che nắng.