ý

Học thuật
Thân thiện
ý

Một học sinh đang tập trung ghi lại ý chính của bài học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều suy nghĩ trong tâm trí, ý nghĩ: Nội dung tư tưởng, suy nghĩ của con người, nói một cách khái quát.
    • Nội dung cốt lõi được diễn đạt: Phần nội dung chính, những điểm quan trọng được truyền đạt qua lời nói hoặc văn bản.
    • Quan điểm, ý kiến cá nhân: Cách nhìn nhận, đánh giá hoặc đề xuất của một người về một vấn đề nào đó.
    • Ý muốn, ý định, thường điều chưa nói ra: Mong muốn, dự định hoặc mục đích bên trong, có thể chưa được bày tỏ rõ ràng.
    • Ý tứ, sự thận trọng trong cách cư xử: Sự tế nhị, biết giữ gìn trong lời nói hành động khinhững nơi hoặc với những người cần sự cẩn trọng.
    • Tình cảm, sự để ý đặc biệt (thường trong quan hệ nam nữ): Cảm xúc, sự quan tâm tính chất riêng tư, lãng mạn giữa hai người.
    • Dấu hiệu, biểu hiện bên ngoài của ý nghĩ bên trong: Cử chỉ, thái độ hoặc hành động thể hiện ra ngoài cho thấy suy nghĩ, tình cảm hoặc ý định thực sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy nói chưa hết ý của mình. (Anh ấy chưa diễn đạt hết những điều mình suy nghĩ.)
    • Bài văn được chia thành ba ý chính. (Bài văn được cấu trúc thành ba nội dung, luận điểm chính.)
    • Theo ý tôi, chúng ta nên bắt đầu sớm. (Theo quan điểm của tôi, chúng ta nên bắt đầu sớm.)
    • làm vậykhông ý xấu. ( hành động như vậy nhưng không ý định xấu.)
    • Đến nhà người khác, ăn nói phải ý một chút. (Khi đến nhà người khác, cần phải ăn nói ý tứ, thận trọng.)
    • Hai người họ hình như đã ý với nhau. (Hai người họ dường như đã tình cảm, sự để ý đặc biệt đến nhau.)
    • ấy lắc đầu, ra ý không đồng tình. ( ấy lắc đầu, biểu hiện cho thấy sự không đồng tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • tại ngôn ngoại": Ý nghĩa nằm ngoài lời nói, chỉ ý tứ sâu xa không được nói ra trực tiếp.

    • Thơ ca hay thường tính "ý tại ngôn ngoại". (Thơ ca hay thường mang ý nghĩa sâu xa vượt ra ngoài câu chữ.)
  • "Ý hợp tâm đầu": Ý nghĩ tấm lòng đều hòa hợp, chỉ sự đồng điệu, hiểu nhau sâu sắc.

    • Họ đôi bạn ý hợp tâm đầu. (Họ đôi bạn rất hiểu nhau chung suy nghĩ.)
Biến thể từ liên quan
  • Ý kiến (danh từ): Quan điểm, đề xuất cụ thể về một vấn đề.

    • Mời mọi người đóng góp ý kiến. (Mời mọi người đưa ra quan điểm của mình.)
  • Ý định (danh từ): Dự định, kế hoạch dự tính sẽ làm.

    • Anh ấy ý định đi du học. (Anh ấy dự định đi họcnước ngoài.)
  • Ý thức (danh từ): Khả năng nhận thức, sự hiểu biết về một điều đó.

    • Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. (Nâng cao sự hiểu biết nhận thức về việc bảo vệ môi trường.)
  • Ý tứ (danh từ): Sự tế nhị, thận trọng trong cách cư xử, giao tiếp.

    • Cậu ấy nói năng rất ý tứ. (Cậu ấy nói chuyện rất tế nhị lịch sự.)
  • Vô ý (tính từ): Không cố ý, không chủ tâm; hoặc thiếu sự chú ý, cẩn thận.

    • Tôi xin lỗi, tôi vô ý làm vỡ chiếc cốc. (Tôi xin lỗi, tôi không cố ý làm vỡ chiếc cốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư tưởng: Hệ thống quan điểm, ý nghĩ (thường mang tính trừu tượng hệ thống hơn).
  • Quan điểm: Cách nhìn nhận, đánh giá từ một góc độ nào đó.
  • Dự định: Kế hoạch, điều dự tính sẽ thực hiện trong tương lai.
  • Ám chỉ: Nói hoặc thể hiện một cách gián tiếp, không nói thẳng ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "ý" trong tiếng Việt theo cấu trúc này. Các nghĩa thường được thể hiện qua cụm từ cố định hoặc kết hợp với động từ.)

Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ý hay không bằng thương": Ý kiến hay, đúng đắn đôi khi không bằng tấm lòng yêu thương, quan tâm thực sự.
  • "Ra ý": Tỏ thái độ, thể hiện ý nghĩ qua cử chỉ, hành động.
    • ấy cau mày ra ý khó chịu. ( ấy cau mày tỏ vẻ khó chịu.)
ý

Một học sinh đang tập trung ghi lại ý chính của bài học.

  1. d. 1 Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát). Nói chưa hết ý. Bạn tâm tình, rất hiểu ý nhau. 2 Nội dung những đã được nói ra bằng lời. Ghi đủ ý thầy giảng. Bài chia làm ba ý lớn. 3 Ý kiến về việc (nói khái quát). Theo ý tôi. Ý chị thế nào? 4 Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra. Làm trái ý anh ta. không ý làm hại anh. Biết ý chị ấy, tôi không nói . 5 (kết hợp hạn chế). Ý tứ (nói tắt). Đến chỗ lạ, nói năng cần giữ ý. 6 (kng.; kết hợp hạn chế). Tình ý (nói tắt). Hai người ý với nhau. 7 Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra. ý không vui. Im lặng, ra ý không bằng lòng (kng.). Liếc mắt, ý như bảo đừng (kng.).