đàn

Học thuật
Thân thiện
đàn

Một cô gái đang gảy đàn guitar trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhạc cụ dây hoặc phím để tạo ra âm thanh: Một dụng cụ dùng để biểu diễn âm nhạc, thường dây căng hoặc các phím để gảy, hoặc kéo.
    • Tập hợp nhiều con vật cùng loài sống hoặc di chuyển cùng nhau: Một nhóm động vật, đặc biệt gia súc hoặc động vật hoang dã, đi cùng nhau.
    • Nền đất hoặc đài cao dùng cho nghi lễ, tế tự: Một cấu trúc được đắp cao hoặc xây dựng làm nơi tiến hành các nghi thức tôn giáo, cúng bái.
    • Nơi để diễn thuyết, trình bày quan điểm: Một diễn đàn, nơi người ta đứng lên phát biểu về các vấn đề chính trị, văn hóa, xã hội.
    • Đồ gốm thô, nung chưa kỹ, tráng men: Một loại sản phẩm gốm xương đất nung thô được phủ một lớp men.
  2. Động từ:

    • Chơi nhạc cụ, làm phát ra tiếng nhạc từ đàn: Hành động sử dụng nhạc cụ dây hoặc phím để tạo ra giai điệu.
    • San cho bằng phẳng, dàn đều: Hành động làm cho bề mặt của vật liệu rời (như đất, thóc) trở nên phẳng đều.
    • Dàn mỏng vật liệu để chuẩn bị gia công (trong nghề gốm): Hành động trải mỏng đất sét để chuẩn bị nặn, tạo hình hoặc nghiền.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nhạc cụ):

    • Tiếng đàn guitar vang lên trong đêm yên tĩnh.
    • ấy sở hữu một cây đàn piano cổ rất quý giá.
  • Danh từ (tập hợp động vật):

    • Trên cánh đồng, một đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.
    • Chúng tôi nhìn thấy đàn chim di cư bay về phương nam.
  • Danh từ (nơi tế lễ/diễn thuyết):

    • Các thầy cúng lập đàn để cầu an cho dân làng.
    • Nhà diễn giả bước lên đàn với sự tự tin.
  • Danh từ (đồ gốm):

    • Chiếc bình đàn này hoa văn men rất độc đáo.
  • Động từ (chơi nhạc):

    • Ông cụ thường đàn những bản nhạc buồn mỗi chiều .
    • giáo dạy chúng tôi cách đàn bài hát thiếu nhi.
  • Động từ (san phẳng):

    • Người nông dân đàn đống thóc ra sân cho khô đều.
    • Trước khi trồng cây, cần phải đàn mặt đất cho thật phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên đàn xuống thuyền": Thành ngữ chỉ việc lên tiếng, phát biểu trước công chúng (nghĩa bóng từ "đàn" diễn đàn).
  • "Đàn gảy tai trâu": Thành ngữ chỉ việc nói hay, trình bày điều hay lẽ phải với người không biết thưởng thức, không hiểu hoặc không muốn nghe.
  • "Đàn tràng": Chỉ không gian, khu vực được thiết lập để làm lễ trong Phật giáo hoặc các nghi thức tâm linh.
Biến thể từ liên quan
  • Đàn địch (danh từ): Chỉ chung các loại nhạc cụ (đàn sáo).
  • Đàn ca (động từ): Chỉ hoạt động biểu diễn âm nhạc (đàn hát).
  • Đàn anh (danh từ): Chỉ người đi trước, kinh nghiệm hơn trong một lĩnh vực, tổ chức (nghĩa phái sinh từ khái niệm "bầy đàn", chỉ thứ bậc).
  • Đàn đúm (động từ): Tụ tập đông người (thường mang sắc thái không tích cực).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhạc cụ): Nhạc khí, khí nhạc cụ.
  • Danh từ (tập hợp động vật): Bầy, , tốp, bọn (tùy ngữ cảnh loài vật).
  • Danh từ (nơi tế lễ): Tế đàn, đài, bệ.
  • Danh từ (diễn đàn): Diễn đàn, bục diễn thuyết.
  • Động từ (chơi nhạc): Gảy đàn, khảy đàn, diễn tấu.
  • Động từ (san phẳng): San, dàn, cán phẳng.
Các cụm từ liên quan
  • Đàn tính hát then: Chỉ loại hình nghệ thuật dân gian của một số dân tộc vùng núi phía Bắc Việt Nam, sử dụng nhạc cụ "đàn tính".
  • Đàn nguyệt: Tên một loại nhạc cụ dây gảy của Việt Nam, thân hình tròn như mặt trăng.
  • Đàn tranh: Tên một loại nhạc cụ dây gảy truyền thống của Việt Nam, nhiều dây.
  • Đàn bầu: Tên một loại nhạc cụ dây độc đáo của Việt Nam, chỉ một dây.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm": Câu tục ngữ nói về vai trò truyền thống của nam nữ trong gia đình (ở đây "đàn" trong "đàn ông", "đàn bà" gốc từ nghĩa "bầy, nhóm").
  • "Khôn ngoan đối đáp người ngoài / cùng một mẹ chớ hoài đá nhau": (Hàm ý về "đàn " cùng một mẹ không nên chống đối nhau).
đàn

Một cô gái đang gảy đàn guitar trong công viên.

  1. 1 I. dt. Nhạc cụ dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc: gảy đàn. II. đgt. Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn: vừa đàn vừa hát.
  2. 2 dt. 1. Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ: lập đàn cầu siêu đàn tràng đàn trường pháp đàn tao đàn trai đàn. 2. Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương): bước lên đàn diễn thuyết trên đàn ngôn luận.
  3. 3 dt. 1. Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau: đàn trâu đàn ong đàn . 2. Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực: đàn trẻ tung tăngsân trường.
  4. 4 dt. Đất nung thô tráng men: bát đàn.
  5. 5 đgt. 1. San cho đều, cho phẳng: đàn đất đàn thóc ra phơi. 2. Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).