Học thuật
Thân thiện
ồ

Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Thán từ:

    • Từ biểu lộ sự ngạc nhiên, thích thú hoặc bất ngờ: "Ồ" một tiếng thốt lên khi gặp một điều đó bất ngờ, thú vị hoặc đáng chú ý.
    • Từ dùng để bắt đầu một câu, thu hút sự chú ý hoặc thể hiện cảm xúc: "Ồ" thường đứng đầu câu, biểu thị cảm xúc của người nói trước một sự việc.
  2. Phụ từ (Từ tượng thanh):

    • Từ mô phỏng âm thanh của dòng nước chảy mạnh, ồ ạt: "Ồ" dùng để diễn tả tiếng nước chảy xiết, tràn vào một cách nhanh mạnh.
    • Từ mô phỏng tiếng cười lớn, rộn rã: "Ồ" có thể một phần của từ láy mô tả tiếng cười to, vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • Ồ! Lâu lắm mới gặp lại anh! (Biểu lộ sự ngạc nhiên vui mừng khi gặp lại.)
    • Ồ, thì ra vậy! (Biểu lộ sự ngạc nhiên khi hiểu ra vấn đề.)
    • Ồ! Chiếc áo này đẹp quá! (Biểu lộ sự thích thú, ngạc nhiên.)
  • Phụ từ (Từ tượng thanh):

    • Nước từ trên núi đổ xuống ồ ồ. (Mô tả tiếng nước chảy mạnh liên tục.)
    • Sau cơn mưa, nước từ con mươngvào cánh đồng. (Mô tả dòng nước tràn vào đồng một cách ồ ạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ồ" dùng độc lập: Thường đứng một mình như một câu cảm thán ngắn để phản ứng tức thì.

    • A: "Tớ vừa đỗ đại học!" - B: "Ồ! Chúc mừng cậu!" (Phản ứng ngạc nhiên chúc mừng.)
  • "Ồ" kết hợp với các từ cảm thán khác: Có thể đi cùng "à", "thì ra", "vậy" để nhấn mạnh sự ngộ ra, hiểu ra.

    • Ồ à, bây giờ tôi mới hiểu. (Thể hiện sự chậm hiểu ra vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Ồ ồ (từ láy): Từ tượng thanh mô tả âm thanh liên tục, mạnh mẽ, thường tiếng nước chảy hoặc tiếng động lớn.

    • Tiếng thác đổ ồ ồ vang vọng cả khu rừng.
  • Cười (cụm từ): Cười thành tiếng to, rộn rã.

    • Nghe câu chuyện hài, cả khán phòng cườilên.
Từ đồng nghĩa
  • Ôi (thán từ): Cũng biểu lộ sự ngạc nhiên, cảm thán (thường mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn).
  • À (thán từ): Biểu lộ sự nhận ra, ngộ ra điều đó.
  • Ùa (động từ): Tràn vào nhanh nhiều, gần nghĩa với "ồ" khi phụ từ chỉ dòng chảy.
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy ồ ồ: Thành ngữ/tục ngữ mô tả dòng nước chảy xiết, mạnh mẽ.
    • Mùa , nướcthượng nguồn đổ về chảy ồ ồ.
ồ

Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.

  1. ph. Nh. ùa : Nước nông giang chảyvào cánh đồng.
  2. th. Từ tỏ ý ngạc nhiên : ồ ! Trúng số à ?