Cooper

/'koupə/
danh từ
  1. quán rượu nổi (cho những người đánh cáBắc hải) ((cũng) coper)
  2. thợ đóng hàng
    • dry cooper
      thợ đóng thùng đựng đồ khô (lạc, đậu...)
    • wet cooper
      thợ đóng thùng đồ lỏng (dầu, mật...)
  3. thợ chữa thùng
  4. người làm , người làm chậu ((cũng) white cooper)
  5. người bán rượu lẻ ((cũng) wine cooper)
  6. bia đen trộn lẫn bia nâu
  7. người làm nghề đóng rượu (vào thùng, chai)
ngoại động từ
  1. chữa (thùng), đóng đáy (thùng)
  2. cho vào thùng
    • to cooper up
      sửa sang, vá víu (cái ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa